瓶颈 đọc là píngjǐng, nghĩa là nút thắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
瓶颈
píngjǐng
nút thắt
danh từ
Ví dụ với 瓶颈
项目遇到了技术瓶颈,大家正在想办法解决。
Xiàngmù yùdào le jìshù píngjǐng, dàjiā zhèngzài xiǎng bànfǎ jiějué.
Dự án gặp phải nút thắt về kỹ thuật, mọi người đang tìm cách giải quyết.
学了半年汉语,我感觉口语进入了瓶颈期。
Xué le bàn nián Hànyǔ, wǒ gǎnjué kǒuyǔ jìnrù le píngjǐngqī.
Học tiếng Trung được nửa năm, tôi thấy khẩu ngữ của mình đã rơi vào giai đoạn chững lại.
Cách viết 瓶颈 (thứ tự nét)
瓶… nét
颈… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 瓶颈
瓶颈 tiếng Trung là gì?
瓶颈 (píngjǐng) nghĩa là nút thắt (danh từ).
瓶颈 đọc thế nào?
瓶颈 đọc là píngjǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 瓶颈 thế nào?
Ví dụ: 项目遇到了技术瓶颈,大家正在想办法解决。 (Xiàngmù yùdào le jìshù píngjǐng, dàjiā zhèngzài xiǎng bànfǎ jiějué.) nghĩa là: Dự án gặp phải nút thắt về kỹ thuật, mọi người đang tìm cách giải quyết.
瓶颈 thuộc cấp HSK mấy?
瓶颈 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.