筒 đọc là tǒng, nghĩa là ống. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
筒
tǒng
ống
danh từ
Ví dụ với 筒
我把画好的图纸卷起来,放进了纸筒里。
Wǒ bǎ huàhǎo de túzhǐ juǎn qǐlai, fàngjìn le zhǐtǒng li.
Tôi cuộn bản vẽ đã hoàn thành lại rồi cho vào ống giấy.
桌子上的笔筒里插满了各种颜色的笔。
Zhuōzi shang de bǐtǒng li chāmǎn le gè zhǒng yánsè de bǐ.
Ống cắm bút trên bàn cắm đầy bút đủ màu.
Cách viết 筒 (thứ tự nét)
筒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 筒
筒 tiếng Trung là gì?
筒 (tǒng) nghĩa là ống (danh từ).
筒 đọc thế nào?
筒 đọc là tǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 筒 thế nào?
Ví dụ: 我把画好的图纸卷起来,放进了纸筒里。 (Wǒ bǎ huàhǎo de túzhǐ juǎn qǐlai, fàngjìn le zhǐtǒng li.) nghĩa là: Tôi cuộn bản vẽ đã hoàn thành lại rồi cho vào ống giấy.
筒 thuộc cấp HSK mấy?
筒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.