诸如此类 đọc là zhūrúcǐlèi, nghĩa là những thứ như vậy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
诸如此类
zhūrúcǐlèi
những thứ như vậy
thành ngữ

Ví dụ với 诸如此类

洗衣、做饭、打扫,诸如此类的家务都是他在做。
Xǐ yī, zuò fàn, dǎsǎo, zhūrúcǐlèi de jiāwù dōu shì tā zài zuò.
Giặt giũ, nấu nướng, dọn dẹp, những việc nhà như vậy đều do anh ấy làm.
迟到、早退,诸如此类的问题都会影响考核。
Chídào, zǎotuì, zhūrúcǐlèi de wèntí dōu huì yǐngxiǎng kǎohé.
Đi muộn, về sớm, những vấn đề như vậy đều ảnh hưởng đến kết quả đánh giá.

Cách viết 诸如此类 (thứ tự nét)

诸… nét
如… nét
此… nét
类… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 诸如此类

诸如此类 tiếng Trung là gì?

诸如此类 (zhūrúcǐlèi) nghĩa là những thứ như vậy (thành ngữ).

诸如此类 đọc thế nào?

诸如此类 đọc là zhūrúcǐlèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 诸如此类 thế nào?

Ví dụ: 洗衣、做饭、打扫,诸如此类的家务都是他在做。 (Xǐ yī, zuò fàn, dǎsǎo, zhūrúcǐlèi de jiāwù dōu shì tā zài zuò.) nghĩa là: Giặt giũ, nấu nướng, dọn dẹp, những việc nhà như vậy đều do anh ấy làm.

诸如此类 thuộc cấp HSK mấy?

诸如此类 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.