捅 đọc là tǒng, nghĩa là chọc, đâm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
捅
tǒng
chọc, đâm
động từ
Ví dụ với 捅
他用竹竿把卡在树上的风筝捅了下来。
Tā yòng zhúgān bǎ qiǎ zài shù shang de fēngzheng tǒng le xiàlai.
Anh ấy dùng sào tre chọc chiếc diều mắc trên cây cho rơi xuống.
下水道堵了,用根长棍子捅一捅就通了。
Xiàshuǐdào dǔ le, yòng gēn cháng gùnzi tǒng yi tǒng jiù tōng le.
Cống bị tắc rồi, lấy một cây gậy dài chọc chọc là thông ngay.
Cách viết 捅 (thứ tự nét)
捅… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 捅
捅 tiếng Trung là gì?
捅 (tǒng) nghĩa là chọc, đâm (động từ).
捅 đọc thế nào?
捅 đọc là tǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 捅 thế nào?
Ví dụ: 他用竹竿把卡在树上的风筝捅了下来。 (Tā yòng zhúgān bǎ qiǎ zài shù shang de fēngzheng tǒng le xiàlai.) nghĩa là: Anh ấy dùng sào tre chọc chiếc diều mắc trên cây cho rơi xuống.
捅 thuộc cấp HSK mấy?
捅 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.