陨石 đọc là yǔnshí, nghĩa là thiên thạch. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
陨石
yǔnshí
thiên thạch
danh từ

Ví dụ với 陨石

博物馆里展出了一块从天上掉下来的陨石。
Bówùguǎn li zhǎnchū le yí kuài cóng tiān shang diào xiàlai de yǔnshí.
Viện bảo tàng đang trưng bày một khối thiên thạch rơi từ trên trời xuống.
科学家通过研究陨石,了解宇宙的秘密。
Kēxuéjiā tōngguò yánjiū yǔnshí, liǎojiě yǔzhòu de mìmì.
Các nhà khoa học tìm hiểu bí mật của vũ trụ thông qua việc nghiên cứu thiên thạch.

Cách viết 陨石 (thứ tự nét)

陨… nét
石… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 陨石

陨石 tiếng Trung là gì?

陨石 (yǔnshí) nghĩa là thiên thạch (danh từ).

陨石 đọc thế nào?

陨石 đọc là yǔnshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 陨石 thế nào?

Ví dụ: 博物馆里展出了一块从天上掉下来的陨石。 (Bówùguǎn li zhǎnchū le yí kuài cóng tiān shang diào xiàlai de yǔnshí.) nghĩa là: Viện bảo tàng đang trưng bày một khối thiên thạch rơi từ trên trời xuống.

陨石 thuộc cấp HSK mấy?

陨石 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.