详尽 đọc là xiángjìn, nghĩa là tường tận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
详尽
xiángjìn
tường tận
tính từ
Ví dụ với 详尽
这本说明书写得很详尽,一看就懂。
Zhè běn shuōmíngshū xiě de hěn xiángjìn, yí kàn jiù dǒng.
Cuốn hướng dẫn sử dụng này viết rất chi tiết, đọc là hiểu ngay.
他为这次出差做了一份详尽的计划。
Tā wèi zhè cì chū chāi zuò le yí fèn xiángjìn de jìhuà.
Anh ấy đã lập một kế hoạch tường tận cho chuyến công tác lần này.
Cách viết 详尽 (thứ tự nét)
详… nét
尽… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 详尽
详尽 tiếng Trung là gì?
详尽 (xiángjìn) nghĩa là tường tận (tính từ).
详尽 đọc thế nào?
详尽 đọc là xiángjìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 详尽 thế nào?
Ví dụ: 这本说明书写得很详尽,一看就懂。 (Zhè běn shuōmíngshū xiě de hěn xiángjìn, yí kàn jiù dǒng.) nghĩa là: Cuốn hướng dẫn sử dụng này viết rất chi tiết, đọc là hiểu ngay.
详尽 thuộc cấp HSK mấy?
详尽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.