库存 đọc là kùcún, nghĩa là hàng tồn kho. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
库存
kùcún
hàng tồn kho
danh từ
Ví dụ với 库存
这款手机很受欢迎,库存已经不多了。
Zhè kuǎn shǒujī hěn shòu huānyíng, kùcún yǐjīng bù duō le.
Mẫu điện thoại này rất được ưa chuộng, hàng tồn kho chẳng còn bao nhiêu.
每到月底,仓库管理员都要清点一次库存。
Měi dào yuèdǐ, cāngkù guǎnlǐyuán dōu yào qīngdiǎn yí cì kùcún.
Cứ đến cuối tháng, thủ kho lại phải kiểm kê hàng tồn một lần.
Cách viết 库存 (thứ tự nét)
库… nét
存… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 库存
库存 tiếng Trung là gì?
库存 (kùcún) nghĩa là hàng tồn kho (danh từ).
库存 đọc thế nào?
库存 đọc là kùcún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 库存 thế nào?
Ví dụ: 这款手机很受欢迎,库存已经不多了。 (Zhè kuǎn shǒujī hěn shòu huānyíng, kùcún yǐjīng bù duō le.) nghĩa là: Mẫu điện thoại này rất được ưa chuộng, hàng tồn kho chẳng còn bao nhiêu.
库存 thuộc cấp HSK mấy?
库存 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.