黎明 đọc là límíng, nghĩa là bình minh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
黎明
límíng
bình minh
danh từ
Ví dụ với 黎明
为了看日出,我们在黎明前就上山了。
Wèile kàn rìchū, wǒmen zài límíng qián jiù shàng shān le.
Để ngắm mặt trời mọc, chúng tôi lên núi từ trước lúc bình minh.
面包店的师傅每天黎明时分就开始工作。
Miànbāodiàn de shīfu měitiān límíng shífēn jiù kāishǐ gōngzuò.
Thợ làm bánh ở tiệm bánh mì ngày nào cũng bắt đầu làm việc từ lúc rạng sáng.
Cách viết 黎明 (thứ tự nét)
黎… nét
明… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 黎明
黎明 tiếng Trung là gì?
黎明 (límíng) nghĩa là bình minh (danh từ).
黎明 đọc thế nào?
黎明 đọc là límíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 黎明 thế nào?
Ví dụ: 为了看日出,我们在黎明前就上山了。 (Wèile kàn rìchū, wǒmen zài límíng qián jiù shàng shān le.) nghĩa là: Để ngắm mặt trời mọc, chúng tôi lên núi từ trước lúc bình minh.
黎明 thuộc cấp HSK mấy?
黎明 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.