淤泥 đọc là yūní, nghĩa là bùn lầy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
淤泥
yūní
bùn lầy
danh từ
Ví dụ với 淤泥
下过大雨后,排水沟里积满了淤泥。
Xià guo dà yǔ hòu, páishuǐgōu li jīmǎn le yūní.
Sau trận mưa lớn, rãnh thoát nước đầy bùn lầy.
荷花长在淤泥里,却开得非常干净美丽。
Héhuā zhǎng zài yūní li, què kāi de fēicháng gānjìng měilì.
Hoa sen mọc trong bùn nhưng lại nở rất thanh khiết, xinh đẹp.
Cách viết 淤泥 (thứ tự nét)
淤… nét
泥… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 淤泥
淤泥 tiếng Trung là gì?
淤泥 (yūní) nghĩa là bùn lầy (danh từ).
淤泥 đọc thế nào?
淤泥 đọc là yūní. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 淤泥 thế nào?
Ví dụ: 下过大雨后,排水沟里积满了淤泥。 (Xià guo dà yǔ hòu, páishuǐgōu li jīmǎn le yūní.) nghĩa là: Sau trận mưa lớn, rãnh thoát nước đầy bùn lầy.
淤泥 thuộc cấp HSK mấy?
淤泥 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.