生理 đọc là shēnglǐ, nghĩa là sinh lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
生理
shēnglǐ
sinh lý
danh từ
Ví dụ với 生理
吃饭和睡觉都是人的基本生理需要。
Chī fàn hé shuì jiào dōu shì rén de jīběn shēnglǐ xūyào.
Ăn và ngủ đều là nhu cầu sinh lý cơ bản của con người.
运动后心跳加快是正常的生理现象。
Yùndòng hòu xīntiào jiākuài shì zhèngcháng de shēnglǐ xiànxiàng.
Tim đập nhanh sau khi vận động là hiện tượng sinh lý bình thường.
Cách viết 生理 (thứ tự nét)
生… nét
理… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 生理
生理 tiếng Trung là gì?
生理 (shēnglǐ) nghĩa là sinh lý (danh từ).
生理 đọc thế nào?
生理 đọc là shēnglǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 生理 thế nào?
Ví dụ: 吃饭和睡觉都是人的基本生理需要。 (Chī fàn hé shuì jiào dōu shì rén de jīběn shēnglǐ xūyào.) nghĩa là: Ăn và ngủ đều là nhu cầu sinh lý cơ bản của con người.
生理 thuộc cấp HSK mấy?
生理 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.