忍心 đọc là rěnxīn, nghĩa là nỡ lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
忍心
rěnxīn
nỡ lòng
động từ
Ví dụ với 忍心
看着小狗可怜的样子,我不忍心把它送走。
Kàn zhe xiǎogǒu kělián de yàngzi, wǒ bù rěnxīn bǎ tā sòngzǒu.
Nhìn bộ dạng đáng thương của chú chó con, tôi không nỡ đem nó cho người khác.
孩子哭得那么伤心,你怎么忍心骂他?
Háizi kū de nàme shāngxīn, nǐ zěnme rěnxīn mà tā?
Đứa bé khóc thương tâm như vậy, sao bạn nỡ mắng nó?
Cách viết 忍心 (thứ tự nét)
忍… nét
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 忍心
忍心 tiếng Trung là gì?
忍心 (rěnxīn) nghĩa là nỡ lòng (động từ).
忍心 đọc thế nào?
忍心 đọc là rěnxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 忍心 thế nào?
Ví dụ: 看着小狗可怜的样子,我不忍心把它送走。 (Kàn zhe xiǎogǒu kělián de yàngzi, wǒ bù rěnxīn bǎ tā sòngzǒu.) nghĩa là: Nhìn bộ dạng đáng thương của chú chó con, tôi không nỡ đem nó cho người khác.
忍心 thuộc cấp HSK mấy?
忍心 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.