征服 đọc là zhēngfú, nghĩa là chinh phục. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
征服
zhēngfú
chinh phục
động từ

Ví dụ với 征服

他们花了三天时间,终于征服了这座高山。
Tāmen huā le sān tiān shíjiān, zhōngyú zhēngfú le zhè zuò gāoshān.
Họ mất ba ngày, cuối cùng cũng chinh phục được ngọn núi cao này.
她用动人的歌声征服了所有观众。
Tā yòng dòngrén de gēshēng zhēngfú le suǒyǒu guānzhòng.
Cô ấy đã chinh phục toàn bộ khán giả bằng giọng hát xúc động.

Cách viết 征服 (thứ tự nét)

征… nét
服… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 征服

征服 tiếng Trung là gì?

征服 (zhēngfú) nghĩa là chinh phục (động từ).

征服 đọc thế nào?

征服 đọc là zhēngfú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 征服 thế nào?

Ví dụ: 他们花了三天时间,终于征服了这座高山。 (Tāmen huā le sān tiān shíjiān, zhōngyú zhēngfú le zhè zuò gāoshān.) nghĩa là: Họ mất ba ngày, cuối cùng cũng chinh phục được ngọn núi cao này.

征服 thuộc cấp HSK mấy?

征服 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.