骏马 đọc là jùnmǎ, nghĩa là tuấn mã. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
骏马
jùnmǎ
tuấn mã
danh từ

Ví dụ với 骏马

草原上,一匹骏马在自由地奔跑。
Cǎoyuán shang, yì pǐ jùnmǎ zài zìyóu de bēnpǎo.
Trên thảo nguyên, một con tuấn mã đang tự do phi nước đại.
这幅画上画着八匹骏马,非常有气势。
Zhè fú huà shang huà zhe bā pǐ jùnmǎ, fēicháng yǒu qìshì.
Bức tranh này vẽ tám con tuấn mã, trông rất hùng tráng.

Cách viết 骏马 (thứ tự nét)

骏… nét
马… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 骏马

骏马 tiếng Trung là gì?

骏马 (jùnmǎ) nghĩa là tuấn mã (danh từ).

骏马 đọc thế nào?

骏马 đọc là jùnmǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 骏马 thế nào?

Ví dụ: 草原上,一匹骏马在自由地奔跑。 (Cǎoyuán shang, yì pǐ jùnmǎ zài zìyóu de bēnpǎo.) nghĩa là: Trên thảo nguyên, một con tuấn mã đang tự do phi nước đại.

骏马 thuộc cấp HSK mấy?

骏马 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.