心急如焚 đọc là xīnjírúfén, nghĩa là nóng ruột như lửa đốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
心急如焚
xīnjírúfén
nóng ruột như lửa đốt
thành ngữ

Ví dụ với 心急如焚

孩子发高烧一直不退,妈妈心急如焚。
Háizi fā gāoshāo yìzhí bú tuì, māma xīnjírúfén.
Con sốt cao mãi không hạ, mẹ nóng ruột như lửa đốt.
航班一再推迟,赶着开会的他心急如焚。
Hángbān yízài tuīchí, gǎn zhe kāi huì de tā xīnjírúfén.
Chuyến bay liên tục bị hoãn, anh ấy đang vội đi họp nên nóng ruột như lửa đốt.

Cách viết 心急如焚 (thứ tự nét)

心… nét
急… nét
如… nét
焚… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 心急如焚

心急如焚 tiếng Trung là gì?

心急如焚 (xīnjírúfén) nghĩa là nóng ruột như lửa đốt (thành ngữ).

心急如焚 đọc thế nào?

心急如焚 đọc là xīnjírúfén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 心急如焚 thế nào?

Ví dụ: 孩子发高烧一直不退,妈妈心急如焚。 (Háizi fā gāoshāo yìzhí bú tuì, māma xīnjírúfén.) nghĩa là: Con sốt cao mãi không hạ, mẹ nóng ruột như lửa đốt.

心急如焚 thuộc cấp HSK mấy?

心急如焚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.