生机 đọc là shēngjī, nghĩa là sức sống. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
生机
shēngjī
sức sống
danh từ
Ví dụ với 生机
春雨过后,田野里一片生机。
Chūnyǔ guòhòu, tiányě li yí piàn shēngjī.
Sau cơn mưa xuân, cánh đồng tràn đầy sức sống.
自从来了几位年轻老师,学校变得充满生机。
Zìcóng lái le jǐ wèi niánqīng lǎoshī, xuéxiào biàn de chōngmǎn shēngjī.
Từ khi có thêm mấy thầy cô trẻ, ngôi trường trở nên tràn đầy sức sống.
Cách viết 生机 (thứ tự nét)
生… nét
机… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 生机
生机 tiếng Trung là gì?
生机 (shēngjī) nghĩa là sức sống (danh từ).
生机 đọc thế nào?
生机 đọc là shēngjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 生机 thế nào?
Ví dụ: 春雨过后,田野里一片生机。 (Chūnyǔ guòhòu, tiányě li yí piàn shēngjī.) nghĩa là: Sau cơn mưa xuân, cánh đồng tràn đầy sức sống.
生机 thuộc cấp HSK mấy?
生机 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.