音响 đọc là yīnxiǎng, nghĩa là âm thanh, loa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
音响
yīnxiǎng
âm thanh, loa
danh từ

Ví dụ với 音响

客厅里新买的音响效果特别好。
Kètīng li xīn mǎi de yīnxiǎng xiàoguǒ tèbié hǎo.
Bộ loa mới mua đặt trong phòng khách cho âm thanh rất hay.
演出开始前,工作人员在检查舞台音响。
Yǎnchū kāishǐ qián, gōngzuò rényuán zài jiǎnchá wǔtái yīnxiǎng.
Trước giờ biểu diễn, nhân viên đang kiểm tra hệ thống âm thanh sân khấu.

Cách viết 音响 (thứ tự nét)

音… nét
响… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 音响

音响 tiếng Trung là gì?

音响 (yīnxiǎng) nghĩa là âm thanh, loa (danh từ).

音响 đọc thế nào?

音响 đọc là yīnxiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 音响 thế nào?

Ví dụ: 客厅里新买的音响效果特别好。 (Kètīng li xīn mǎi de yīnxiǎng xiàoguǒ tèbié hǎo.) nghĩa là: Bộ loa mới mua đặt trong phòng khách cho âm thanh rất hay.

音响 thuộc cấp HSK mấy?

音响 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.