细腻 đọc là xìnì, nghĩa là tinh tế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
细腻
xìnì
tinh tế
tính từ

Ví dụ với 细腻

她是个心思细腻的人,总能注意到别人的情绪。
Tā shì ge xīnsi xìnì de rén, zǒng néng zhùyì dào biéren de qíngxù.
Cô ấy là người tinh tế, luôn để ý được cảm xúc của người khác.
这位作家的文笔非常细腻,描写人物很生动。
Zhè wèi zuòjiā de wénbǐ fēicháng xìnì, miáoxiě rénwù hěn shēngdòng.
Ngòi bút của nhà văn này rất tinh tế, khắc họa nhân vật rất sinh động.

Cách viết 细腻 (thứ tự nét)

细… nét
腻… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 细腻

细腻 tiếng Trung là gì?

细腻 (xìnì) nghĩa là tinh tế (tính từ).

细腻 đọc thế nào?

细腻 đọc là xìnì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 细腻 thế nào?

Ví dụ: 她是个心思细腻的人,总能注意到别人的情绪。 (Tā shì ge xīnsi xìnì de rén, zǒng néng zhùyì dào biéren de qíngxù.) nghĩa là: Cô ấy là người tinh tế, luôn để ý được cảm xúc của người khác.

细腻 thuộc cấp HSK mấy?

细腻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.