纳入 đọc là nàrù, nghĩa là đưa vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
纳入
nàrù
đưa vào
động từ
Ví dụ với 纳入
学校把游泳纳入了体育课的内容。
Xuéxiào bǎ yóuyǒng nàrù le tǐyùkè de nèiróng.
Nhà trường đã đưa bơi lội vào nội dung giờ thể dục.
经理同意把我的建议纳入明年的工作计划。
Jīnglǐ tóngyì bǎ wǒ de jiànyì nàrù míngnián de gōngzuò jìhuà.
Giám đốc đồng ý đưa đề xuất của tôi vào kế hoạch công việc năm sau.
Cách viết 纳入 (thứ tự nét)
纳… nét
入… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 纳入
纳入 tiếng Trung là gì?
纳入 (nàrù) nghĩa là đưa vào (động từ).
纳入 đọc thế nào?
纳入 đọc là nàrù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 纳入 thế nào?
Ví dụ: 学校把游泳纳入了体育课的内容。 (Xuéxiào bǎ yóuyǒng nàrù le tǐyùkè de nèiróng.) nghĩa là: Nhà trường đã đưa bơi lội vào nội dung giờ thể dục.
纳入 thuộc cấp HSK mấy?
纳入 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.