清澈 đọc là qīngchè, nghĩa là trong vắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
清澈
qīngchè
trong vắt
tính từ
Ví dụ với 清澈
山里的小河清澈见底,能看到小鱼游来游去。
Shān li de xiǎo hé qīngchè jiàn dǐ, néng kàndào xiǎo yú yóu lái yóu qù.
Con suối trong núi trong vắt thấy tận đáy, nhìn được cả cá con bơi qua bơi lại.
小女孩有一双清澈的大眼睛。
Xiǎo nǚhái yǒu yì shuāng qīngchè de dà yǎnjing.
Cô bé có một đôi mắt to trong veo.
Cách viết 清澈 (thứ tự nét)
清… nét
澈… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 清澈
清澈 tiếng Trung là gì?
清澈 (qīngchè) nghĩa là trong vắt (tính từ).
清澈 đọc thế nào?
清澈 đọc là qīngchè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 清澈 thế nào?
Ví dụ: 山里的小河清澈见底,能看到小鱼游来游去。 (Shān li de xiǎo hé qīngchè jiàn dǐ, néng kàndào xiǎo yú yóu lái yóu qù.) nghĩa là: Con suối trong núi trong vắt thấy tận đáy, nhìn được cả cá con bơi qua bơi lại.
清澈 thuộc cấp HSK mấy?
清澈 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.