缩减 đọc là suōjiǎn, nghĩa là cắt giảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
缩减
suōjiǎn
cắt giảm
động từ

Ví dụ với 缩减

因为订单减少,工厂缩减了生产规模。
Yīnwèi dìngdān jiǎnshǎo, gōngchǎng suōjiǎn le shēngchǎn guīmó.
Vì đơn hàng giảm, nhà máy đã thu hẹp quy mô sản xuất.
为了存钱买房,我们缩减了日常开支。
Wèile cún qián mǎi fáng, wǒmen suōjiǎn le rìcháng kāizhī.
Để dành tiền mua nhà, chúng tôi đã cắt giảm chi tiêu hằng ngày.

Cách viết 缩减 (thứ tự nét)

缩… nét
减… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 缩减

缩减 tiếng Trung là gì?

缩减 (suōjiǎn) nghĩa là cắt giảm (động từ).

缩减 đọc thế nào?

缩减 đọc là suōjiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 缩减 thế nào?

Ví dụ: 因为订单减少,工厂缩减了生产规模。 (Yīnwèi dìngdān jiǎnshǎo, gōngchǎng suōjiǎn le shēngchǎn guīmó.) nghĩa là: Vì đơn hàng giảm, nhà máy đã thu hẹp quy mô sản xuất.

缩减 thuộc cấp HSK mấy?

缩减 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.