美化 đọc là měihuà, nghĩa là làm đẹp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
美化
měihuà
làm đẹp
động từ
Ví dụ với 美化
社区组织居民种花,美化小区环境。
Shèqū zǔzhī jūmín zhòng huā, měihuà xiǎoqū huánjìng.
Tổ dân phố vận động cư dân trồng hoa để làm đẹp khu dân cư.
这张照片被美化过了,跟本人不太像。
Zhè zhāng zhàopiàn bèi měihuà guo le, gēn běnrén bú tài xiàng.
Bức ảnh này đã được chỉnh đẹp, trông không giống người thật lắm.
Cách viết 美化 (thứ tự nét)
美… nét
化… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 美化
美化 tiếng Trung là gì?
美化 (měihuà) nghĩa là làm đẹp (động từ).
美化 đọc thế nào?
美化 đọc là měihuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 美化 thế nào?
Ví dụ: 社区组织居民种花,美化小区环境。 (Shèqū zǔzhī jūmín zhòng huā, měihuà xiǎoqū huánjìng.) nghĩa là: Tổ dân phố vận động cư dân trồng hoa để làm đẹp khu dân cư.
美化 thuộc cấp HSK mấy?
美化 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.