经费 đọc là jīngfèi, nghĩa là kinh phí. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
经费
jīngfèi
kinh phí
danh từ

Ví dụ với 经费

由于经费不足,这个项目只好推迟了。
Yóuyú jīngfèi bùzú, zhège xiàngmù zhǐhǎo tuīchí le.
Do thiếu kinh phí, dự án này đành phải hoãn lại.
学校拨了一笔经费,用来更新图书馆的设备。
Xuéxiào bō le yì bǐ jīngfèi, yònglái gēngxīn túshūguǎn de shèbèi.
Nhà trường cấp một khoản kinh phí để nâng cấp thiết bị thư viện.

Cách viết 经费 (thứ tự nét)

经… nét
费… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 经费

经费 tiếng Trung là gì?

经费 (jīngfèi) nghĩa là kinh phí (danh từ).

经费 đọc thế nào?

经费 đọc là jīngfèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 经费 thế nào?

Ví dụ: 由于经费不足,这个项目只好推迟了。 (Yóuyú jīngfèi bùzú, zhège xiàngmù zhǐhǎo tuīchí le.) nghĩa là: Do thiếu kinh phí, dự án này đành phải hoãn lại.

经费 thuộc cấp HSK mấy?

经费 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.