样品 đọc là yàngpǐn, nghĩa là hàng mẫu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
样品
yàngpǐn
hàng mẫu
danh từ
Ví dụ với 样品
客户想先看看样品,再决定要不要下单。
Kèhù xiǎng xiān kànkan yàngpǐn, zài juédìng yào bu yào xià dān.
Khách hàng muốn xem hàng mẫu trước rồi mới quyết định có đặt hàng hay không.
请把这些样品寄到上海的办公室。
Qǐng bǎ zhèxiē yàngpǐn jìdào Shànghǎi de bàngōngshì.
Vui lòng gửi những hàng mẫu này đến văn phòng ở Thượng Hải.
Cách viết 样品 (thứ tự nét)
样… nét
品… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 样品
样品 tiếng Trung là gì?
样品 (yàngpǐn) nghĩa là hàng mẫu (danh từ).
样品 đọc thế nào?
样品 đọc là yàngpǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 样品 thế nào?
Ví dụ: 客户想先看看样品,再决定要不要下单。 (Kèhù xiǎng xiān kànkan yàngpǐn, zài juédìng yào bu yào xià dān.) nghĩa là: Khách hàng muốn xem hàng mẫu trước rồi mới quyết định có đặt hàng hay không.
样品 thuộc cấp HSK mấy?
样品 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.