精度 đọc là jīngdù, nghĩa là độ chính xác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
精度
jīngdù
độ chính xác
danh từ

Ví dụ với 精度

这台新机器的加工精度非常高。
Zhè tái xīn jīqì de jiāgōng jīngdù fēicháng gāo.
Chiếc máy mới này gia công với độ chính xác rất cao.
手机定位的精度越来越好了。
Shǒujī dìngwèi de jīngdù yuè lái yuè hǎo le.
Độ chính xác định vị của điện thoại ngày càng tốt hơn.

Cách viết 精度 (thứ tự nét)

精… nét
度… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 精度

精度 tiếng Trung là gì?

精度 (jīngdù) nghĩa là độ chính xác (danh từ).

精度 đọc thế nào?

精度 đọc là jīngdù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 精度 thế nào?

Ví dụ: 这台新机器的加工精度非常高。 (Zhè tái xīn jīqì de jiāgōng jīngdù fēicháng gāo.) nghĩa là: Chiếc máy mới này gia công với độ chính xác rất cao.

精度 thuộc cấp HSK mấy?

精度 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.