梯子 đọc là tīzi, nghĩa là cái thang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
梯子
tīzi
cái thang
danh từ
Ví dụ với 梯子
爸爸搬来梯子,爬上去换了灯泡。
Bàba bānlai tīzi, pá shàngqu huàn le dēngpào.
Bố mang thang tới rồi trèo lên thay bóng đèn.
书架太高了,要用梯子才能拿到上面的书。
Shūjià tài gāo le, yào yòng tīzi cái néng nádào shàngmian de shū.
Giá sách cao quá, phải dùng thang mới lấy được sách ở trên.
Cách viết 梯子 (thứ tự nét)
梯… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 梯子
梯子 tiếng Trung là gì?
梯子 (tīzi) nghĩa là cái thang (danh từ).
梯子 đọc thế nào?
梯子 đọc là tīzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 梯子 thế nào?
Ví dụ: 爸爸搬来梯子,爬上去换了灯泡。 (Bàba bānlai tīzi, pá shàngqu huàn le dēngpào.) nghĩa là: Bố mang thang tới rồi trèo lên thay bóng đèn.
梯子 thuộc cấp HSK mấy?
梯子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.