评定 đọc là píngdìng, nghĩa là đánh giá xếp hạng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
评定
píngdìng
đánh giá xếp hạng
động từ
Ví dụ với 评定
专家们正在评定这次比赛的成绩。
Zhuānjiāmen zhèngzài píngdìng zhè cì bǐsài de chéngjì.
Các chuyên gia đang chấm và xếp hạng kết quả cuộc thi lần này.
他工作出色,被评定为优秀员工。
Tā gōngzuò chūsè, bèi píngdìng wéi yōuxiù yuángōng.
Anh ấy làm việc xuất sắc nên được xếp loại nhân viên ưu tú.
Cách viết 评定 (thứ tự nét)
评… nét
定… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 评定
评定 tiếng Trung là gì?
评定 (píngdìng) nghĩa là đánh giá xếp hạng (động từ).
评定 đọc thế nào?
评定 đọc là píngdìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 评定 thế nào?
Ví dụ: 专家们正在评定这次比赛的成绩。 (Zhuānjiāmen zhèngzài píngdìng zhè cì bǐsài de chéngjì.) nghĩa là: Các chuyên gia đang chấm và xếp hạng kết quả cuộc thi lần này.
评定 thuộc cấp HSK mấy?
评定 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.