茁壮 đọc là zhuózhuàng, nghĩa là khỏe mạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
茁壮
zhuózhuàng
khỏe mạnh
tính từ

Ví dụ với 茁壮

希望孩子们在学校里茁壮成长。
Xīwàng háizimen zài xuéxiào li zhuózhuàng chéngzhǎng.
Mong các em nhỏ lớn lên khỏe mạnh ở trường.
今年雨水充足,地里的玉米长得很茁壮。
Jīnnián yǔshuǐ chōngzú, dì li de yùmǐ zhǎng de hěn zhuózhuàng.
Năm nay mưa thuận, ngô ngoài đồng mọc rất khỏe và tốt.

Cách viết 茁壮 (thứ tự nét)

茁… nét
壮… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 茁壮

茁壮 tiếng Trung là gì?

茁壮 (zhuózhuàng) nghĩa là khỏe mạnh (tính từ).

茁壮 đọc thế nào?

茁壮 đọc là zhuózhuàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 茁壮 thế nào?

Ví dụ: 希望孩子们在学校里茁壮成长。 (Xīwàng háizimen zài xuéxiào li zhuózhuàng chéngzhǎng.) nghĩa là: Mong các em nhỏ lớn lên khỏe mạnh ở trường.

茁壮 thuộc cấp HSK mấy?

茁壮 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.