相继 đọc là xiāngjì, nghĩa là nối tiếp nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
相继
xiāngjì
nối tiếp nhau
phó từ
Ví dụ với 相继
会议结束后,代表们相继离开了会场。
Huìyì jiéshù hòu, dàibiǎomen xiāngjì líkāi le huìchǎng.
Cuộc họp kết thúc, các đại biểu lần lượt rời hội trường.
春天到了,公园里的花相继开放。
Chūntiān dào le, gōngyuán li de huā xiāngjì kāifàng.
Mùa xuân đến, hoa trong công viên lần lượt nở.
Cách viết 相继 (thứ tự nét)
相… nét
继… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 相继
相继 tiếng Trung là gì?
相继 (xiāngjì) nghĩa là nối tiếp nhau (phó từ).
相继 đọc thế nào?
相继 đọc là xiāngjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 相继 thế nào?
Ví dụ: 会议结束后,代表们相继离开了会场。 (Huìyì jiéshù hòu, dàibiǎomen xiāngjì líkāi le huìchǎng.) nghĩa là: Cuộc họp kết thúc, các đại biểu lần lượt rời hội trường.
相继 thuộc cấp HSK mấy?
相继 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.