平淡 đọc là píngdàn, nghĩa là bình thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
平淡
píngdàn
bình thường
tính từ
Ví dụ với 平淡
这部电影情节平淡,我看到一半就睡着了。
Zhè bù diànyǐng qíngjié píngdàn, wǒ kàndào yíbàn jiù shuìzháo le.
Bộ phim này tình tiết nhạt nhẽo, tôi xem được một nửa thì ngủ mất.
退休以后,爷爷过着平淡而快乐的日子。
Tuìxiū yǐhòu, yéye guò zhe píngdàn ér kuàilè de rìzi.
Sau khi nghỉ hưu, ông nội sống những ngày bình lặng mà vui vẻ.
Cách viết 平淡 (thứ tự nét)
平… nét
淡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 平淡
平淡 tiếng Trung là gì?
平淡 (píngdàn) nghĩa là bình thường (tính từ).
平淡 đọc thế nào?
平淡 đọc là píngdàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 平淡 thế nào?
Ví dụ: 这部电影情节平淡,我看到一半就睡着了。 (Zhè bù diànyǐng qíngjié píngdàn, wǒ kàndào yíbàn jiù shuìzháo le.) nghĩa là: Bộ phim này tình tiết nhạt nhẽo, tôi xem được một nửa thì ngủ mất.
平淡 thuộc cấp HSK mấy?
平淡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.