款项 đọc là kuǎnxiàng, nghĩa là khoản tiền. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
款项
kuǎnxiàng
khoản tiền
danh từ

Ví dụ với 款项

这笔款项会在三个工作日内到账。
Zhè bǐ kuǎnxiàng huì zài sān ge gōngzuòrì nèi dào zhàng.
Khoản tiền này sẽ về tài khoản trong vòng ba ngày làm việc.
财务每个月都要核对公司的各项款项。
Cáiwù měi ge yuè dōu yào héduì gōngsī de gè xiàng kuǎnxiàng.
Bộ phận tài chính hằng tháng đều phải đối chiếu các khoản tiền của công ty.

Cách viết 款项 (thứ tự nét)

款… nét
项… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 款项

款项 tiếng Trung là gì?

款项 (kuǎnxiàng) nghĩa là khoản tiền (danh từ).

款项 đọc thế nào?

款项 đọc là kuǎnxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 款项 thế nào?

Ví dụ: 这笔款项会在三个工作日内到账。 (Zhè bǐ kuǎnxiàng huì zài sān ge gōngzuòrì nèi dào zhàng.) nghĩa là: Khoản tiền này sẽ về tài khoản trong vòng ba ngày làm việc.

款项 thuộc cấp HSK mấy?

款项 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.