蕴含 đọc là yùnhán, nghĩa là bao hàm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
蕴含
yùnhán
bao hàm
động từ

Ví dụ với 蕴含

这首古诗蕴含着深刻的道理。
Zhè shǒu gǔshī yùnhán zhe shēnkè de dàoli.
Bài thơ cổ này chứa đựng một đạo lý sâu sắc.
每一道家常菜里,都蕴含着妈妈的爱。
Měi yí dào jiāchángcài li, dōu yùnhán zhe māma de ài.
Trong mỗi món ăn gia đình đều chứa đựng tình yêu của mẹ.

Cách viết 蕴含 (thứ tự nét)

蕴… nét
含… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 蕴含

蕴含 tiếng Trung là gì?

蕴含 (yùnhán) nghĩa là bao hàm (động từ).

蕴含 đọc thế nào?

蕴含 đọc là yùnhán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 蕴含 thế nào?

Ví dụ: 这首古诗蕴含着深刻的道理。 (Zhè shǒu gǔshī yùnhán zhe shēnkè de dàoli.) nghĩa là: Bài thơ cổ này chứa đựng một đạo lý sâu sắc.

蕴含 thuộc cấp HSK mấy?

蕴含 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.