整顿 đọc là zhěngdùn, nghĩa là chấn chỉnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
整顿
zhěngdùn
chấn chỉnh
động từ

Ví dụ với 整顿

新经理上任后,先整顿了仓库的管理。
Xīn jīnglǐ shàngrèn hòu, xiān zhěngdùn le cāngkù de guǎnlǐ.
Giám đốc mới nhậm chức xong, việc đầu tiên là chấn chỉnh khâu quản lý kho.
班主任决定好好整顿一下班里的纪律。
Bānzhǔrèn juédìng hǎohǎo zhěngdùn yíxià bān li de jìlǜ.
Cô chủ nhiệm quyết định chấn chỉnh lại nề nếp của lớp.

Cách viết 整顿 (thứ tự nét)

整… nét
顿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 整顿

整顿 tiếng Trung là gì?

整顿 (zhěngdùn) nghĩa là chấn chỉnh (động từ).

整顿 đọc thế nào?

整顿 đọc là zhěngdùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 整顿 thế nào?

Ví dụ: 新经理上任后,先整顿了仓库的管理。 (Xīn jīnglǐ shàngrèn hòu, xiān zhěngdùn le cāngkù de guǎnlǐ.) nghĩa là: Giám đốc mới nhậm chức xong, việc đầu tiên là chấn chỉnh khâu quản lý kho.

整顿 thuộc cấp HSK mấy?

整顿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.