首批 đọc là shǒupī, nghĩa là đợt đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
首批
shǒupī
đợt đầu
số lượng từ
Ví dụ với 首批
首批新书已经到了,大家可以来领取。
Shǒupī xīn shū yǐjīng dào le, dàjiā kěyǐ lái lǐngqǔ.
Đợt sách mới đầu tiên đã về, mọi người có thể đến nhận.
他是公司首批员工之一,已经工作十年了。
Tā shì gōngsī shǒupī yuángōng zhī yī, yǐjīng gōngzuò shí nián le.
Anh ấy là một trong những nhân viên đợt đầu của công ty, đã làm việc mười năm rồi.
Cách viết 首批 (thứ tự nét)
首… nét
批… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 首批
首批 tiếng Trung là gì?
首批 (shǒupī) nghĩa là đợt đầu (số lượng từ).
首批 đọc thế nào?
首批 đọc là shǒupī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 首批 thế nào?
Ví dụ: 首批新书已经到了,大家可以来领取。 (Shǒupī xīn shū yǐjīng dào le, dàjiā kěyǐ lái lǐngqǔ.) nghĩa là: Đợt sách mới đầu tiên đã về, mọi người có thể đến nhận.
首批 thuộc cấp HSK mấy?
首批 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.