经度 đọc là jīngdù, nghĩa là kinh độ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
经度
jīngdù
kinh độ
danh từ
Ví dụ với 经度
地图上的竖线表示经度,横线表示纬度。
Dìtú shang de shùxiàn biǎoshì jīngdù, héngxiàn biǎoshì wěidù.
Các đường dọc trên bản đồ biểu thị kinh độ, đường ngang biểu thị vĩ độ.
两个城市经度不同,所以日出时间也不一样。
Liǎng ge chéngshì jīngdù bùtóng, suǒyǐ rìchū shíjiān yě bù yíyàng.
Hai thành phố khác kinh độ nên giờ mặt trời mọc cũng khác nhau.
Cách viết 经度 (thứ tự nét)
经… nét
度… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 经度
经度 tiếng Trung là gì?
经度 (jīngdù) nghĩa là kinh độ (danh từ).
经度 đọc thế nào?
经度 đọc là jīngdù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 经度 thế nào?
Ví dụ: 地图上的竖线表示经度,横线表示纬度。 (Dìtú shang de shùxiàn biǎoshì jīngdù, héngxiàn biǎoshì wěidù.) nghĩa là: Các đường dọc trên bản đồ biểu thị kinh độ, đường ngang biểu thị vĩ độ.
经度 thuộc cấp HSK mấy?
经度 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.