美德 đọc là měidé, nghĩa là đức tính tốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
美德
měidé
đức tính tốt
danh từ

Ví dụ với 美德

诚实是一种美德,我们从小就要学会。
Chéngshí shì yì zhǒng měidé, wǒmen cóngxiǎo jiù yào xuéhuì.
Trung thực là một đức tính tốt, chúng ta phải học điều đó từ nhỏ.
在公交车上给老人让座是传统美德。
Zài gōngjiāochē shang gěi lǎorén ràng zuò shì chuántǒng měidé.
Nhường ghế cho người già trên xe buýt là một đức tính tốt truyền thống.

Cách viết 美德 (thứ tự nét)

美… nét
德… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 美德

美德 tiếng Trung là gì?

美德 (měidé) nghĩa là đức tính tốt (danh từ).

美德 đọc thế nào?

美德 đọc là měidé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 美德 thế nào?

Ví dụ: 诚实是一种美德,我们从小就要学会。 (Chéngshí shì yì zhǒng měidé, wǒmen cóngxiǎo jiù yào xuéhuì.) nghĩa là: Trung thực là một đức tính tốt, chúng ta phải học điều đó từ nhỏ.

美德 thuộc cấp HSK mấy?

美德 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.