星座 đọc là xīngzuò, nghĩa là chòm sao. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
星座
xīngzuò
chòm sao
danh từ

Ví dụ với 星座

晴朗的晚上,爸爸教我在天空中找星座。
Qínglǎng de wǎnshang, bàba jiāo wǒ zài tiānkōng zhōng zhǎo xīngzuò.
Vào những đêm trời quang, bố dạy tôi tìm các chòm sao trên bầu trời.
天文馆里可以看到很多星座的介绍。
Tiānwénguǎn li kěyǐ kàndào hěn duō xīngzuò de jièshào.
Trong cung thiên văn có thể xem phần giới thiệu về rất nhiều chòm sao.

Cách viết 星座 (thứ tự nét)

星… nét
座… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 星座

星座 tiếng Trung là gì?

星座 (xīngzuò) nghĩa là chòm sao (danh từ).

星座 đọc thế nào?

星座 đọc là xīngzuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 星座 thế nào?

Ví dụ: 晴朗的晚上,爸爸教我在天空中找星座。 (Qínglǎng de wǎnshang, bàba jiāo wǒ zài tiānkōng zhōng zhǎo xīngzuò.) nghĩa là: Vào những đêm trời quang, bố dạy tôi tìm các chòm sao trên bầu trời.

星座 thuộc cấp HSK mấy?

星座 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.