礼节 đọc là lǐjié, nghĩa là nghi thức, lễ nghi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
礼节
lǐjié
nghi thức, lễ nghi
danh từ
Ví dụ với 礼节
去别人家做客,要注意基本的礼节。
Qù biérén jiā zuò kè, yào zhùyì jīběn de lǐjié.
Đến nhà người khác làm khách, cần chú ý những lễ nghi cơ bản.
见外国客户之前,我们先学习了他们的商务礼节。
Jiàn wàiguó kèhù zhīqián, wǒmen xiān xuéxí le tāmen de shāngwù lǐjié.
Trước khi gặp khách hàng nước ngoài, chúng tôi đã tìm hiểu nghi thức thương mại của họ.
Cách viết 礼节 (thứ tự nét)
礼… nét
节… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 礼节
礼节 tiếng Trung là gì?
礼节 (lǐjié) nghĩa là nghi thức, lễ nghi (danh từ).
礼节 đọc thế nào?
礼节 đọc là lǐjié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 礼节 thế nào?
Ví dụ: 去别人家做客,要注意基本的礼节。 (Qù biérén jiā zuò kè, yào zhùyì jīběn de lǐjié.) nghĩa là: Đến nhà người khác làm khách, cần chú ý những lễ nghi cơ bản.
礼节 thuộc cấp HSK mấy?
礼节 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.