枚 đọc là méi, nghĩa là chiếc, cái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
枚
méi
chiếc, cái
lượng từ
Ví dụ với 枚
他在比赛中获得了一枚金牌。
Tā zài bǐsài zhōng huòdé le yì méi jīnpái.
Anh ấy đã giành được một tấm huy chương vàng trong cuộc thi.
她把这枚纪念邮票小心地夹在相册里。
Tā bǎ zhè méi jìniàn yóupiào xiǎoxīn de jiā zài xiàngcè li.
Cô ấy cẩn thận kẹp con tem kỷ niệm này vào trong album.
Cách viết 枚 (thứ tự nét)
枚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 枚
枚 tiếng Trung là gì?
枚 (méi) nghĩa là chiếc, cái (lượng từ).
枚 đọc thế nào?
枚 đọc là méi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 枚 thế nào?
Ví dụ: 他在比赛中获得了一枚金牌。 (Tā zài bǐsài zhōng huòdé le yì méi jīnpái.) nghĩa là: Anh ấy đã giành được một tấm huy chương vàng trong cuộc thi.
枚 thuộc cấp HSK mấy?
枚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.