轻而易举 đọc là qīng'éryìjǔ, nghĩa là dễ như trở bàn tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
轻而易举
qīng'éryìjǔ
dễ như trở bàn tay
thành ngữ

Ví dụ với 轻而易举

这道题对他来说轻而易举,几分钟就做完了。
Zhè dào tí duì tā lái shuō qīng'éryìjǔ, jǐ fēnzhōng jiù zuòwán le.
Bài này đối với cậu ấy dễ như trở bàn tay, mấy phút là làm xong.
学好一门外语不是轻而易举的事,需要长期坚持。
Xuéhǎo yì mén wàiyǔ bú shì qīng'éryìjǔ de shì, xūyào chángqī jiānchí.
Học giỏi một ngoại ngữ không phải là chuyện dễ dàng, cần kiên trì lâu dài.

Cách viết 轻而易举 (thứ tự nét)

轻… nét
而… nét
易… nét
举… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 轻而易举

轻而易举 tiếng Trung là gì?

轻而易举 (qīng'éryìjǔ) nghĩa là dễ như trở bàn tay (thành ngữ).

轻而易举 đọc thế nào?

轻而易举 đọc là qīng'éryìjǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 轻而易举 thế nào?

Ví dụ: 这道题对他来说轻而易举,几分钟就做完了。 (Zhè dào tí duì tā lái shuō qīng'éryìjǔ, jǐ fēnzhōng jiù zuòwán le.) nghĩa là: Bài này đối với cậu ấy dễ như trở bàn tay, mấy phút là làm xong.

轻而易举 thuộc cấp HSK mấy?

轻而易举 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.