竣工 đọc là jùngōng, nghĩa là hoàn thành công trình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
竣工
jùngōng
hoàn thành công trình
động từ

Ví dụ với 竣工

新的图书馆预计明年六月竣工。
Xīn de túshūguǎn yùjì míngnián liù yuè jùngōng.
Thư viện mới dự kiến sẽ hoàn thành vào tháng sáu năm sau.
大桥竣工以后,从这里到市中心只要二十分钟。
Dà qiáo jùngōng yǐhòu, cóng zhèli dào shì zhōngxīn zhǐ yào èrshí fēnzhōng.
Sau khi cây cầu lớn hoàn thành, từ đây đến trung tâm thành phố chỉ mất hai mươi phút.

Cách viết 竣工 (thứ tự nét)

竣… nét
工… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 竣工

竣工 tiếng Trung là gì?

竣工 (jùngōng) nghĩa là hoàn thành công trình (động từ).

竣工 đọc thế nào?

竣工 đọc là jùngōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 竣工 thế nào?

Ví dụ: 新的图书馆预计明年六月竣工。 (Xīn de túshūguǎn yùjì míngnián liù yuè jùngōng.) nghĩa là: Thư viện mới dự kiến sẽ hoàn thành vào tháng sáu năm sau.

竣工 thuộc cấp HSK mấy?

竣工 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.