脑海 đọc là nǎohǎi, nghĩa là tâm trí. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
脑海
nǎohǎi
tâm trí
danh từ
Ví dụ với 脑海
童年的很多画面还留在我的脑海里。
Tóngnián de hěn duō huàmiàn hái liú zài wǒ de nǎohǎi li.
Nhiều hình ảnh thời thơ ấu vẫn còn đọng lại trong tâm trí tôi.
开会的时候,我脑海中突然出现了一个好主意。
Kāi huì de shíhou, wǒ nǎohǎi zhōng tūrán chūxiàn le yí ge hǎo zhǔyi.
Lúc đang họp, trong đầu tôi bỗng nảy ra một ý hay.
Cách viết 脑海 (thứ tự nét)
脑… nét
海… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 脑海
脑海 tiếng Trung là gì?
脑海 (nǎohǎi) nghĩa là tâm trí (danh từ).
脑海 đọc thế nào?
脑海 đọc là nǎohǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 脑海 thế nào?
Ví dụ: 童年的很多画面还留在我的脑海里。 (Tóngnián de hěn duō huàmiàn hái liú zài wǒ de nǎohǎi li.) nghĩa là: Nhiều hình ảnh thời thơ ấu vẫn còn đọng lại trong tâm trí tôi.
脑海 thuộc cấp HSK mấy?
脑海 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.