惊动 đọc là jīngdòng, nghĩa là làm kinh động. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
惊动
jīngdòng
làm kinh động
động từ
Ví dụ với 惊动
他轻轻地开门,怕惊动正在睡觉的孩子。
Tā qīngqīng de kāi mén, pà jīngdòng zhèngzài shuì jiào de háizi.
Anh ấy nhẹ nhàng mở cửa, sợ làm kinh động đứa con đang ngủ.
这点小事不用惊动领导,我们自己处理就行。
Zhè diǎn xiǎo shì bú yòng jīngdòng lǐngdǎo, wǒmen zìjǐ chǔlǐ jiù xíng.
Việc nhỏ này không cần làm phiền đến lãnh đạo, chúng ta tự xử lý là được.
Cách viết 惊动 (thứ tự nét)
惊… nét
动… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 惊动
惊动 tiếng Trung là gì?
惊动 (jīngdòng) nghĩa là làm kinh động (động từ).
惊动 đọc thế nào?
惊动 đọc là jīngdòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 惊动 thế nào?
Ví dụ: 他轻轻地开门,怕惊动正在睡觉的孩子。 (Tā qīngqīng de kāi mén, pà jīngdòng zhèngzài shuì jiào de háizi.) nghĩa là: Anh ấy nhẹ nhàng mở cửa, sợ làm kinh động đứa con đang ngủ.
惊动 thuộc cấp HSK mấy?
惊动 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.