麻醉 đọc là mázuì, nghĩa là gây mê. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
麻醉
mázuì
gây mê
động từ
Ví dụ với 麻醉
拔牙之前,医生先给我打了麻醉。
Bá yá zhīqián, yīshēng xiān gěi wǒ dǎ le mázuì.
Trước khi nhổ răng, bác sĩ gây tê cho tôi trước.
手术前,医生会给病人进行全身麻醉。
Shǒushù qián, yīshēng huì gěi bìngrén jìnxíng quánshēn mázuì.
Trước khi phẫu thuật, bác sĩ sẽ gây mê toàn thân cho bệnh nhân.
Cách viết 麻醉 (thứ tự nét)
麻… nét
醉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 麻醉
麻醉 tiếng Trung là gì?
麻醉 (mázuì) nghĩa là gây mê (động từ).
麻醉 đọc thế nào?
麻醉 đọc là mázuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 麻醉 thế nào?
Ví dụ: 拔牙之前,医生先给我打了麻醉。 (Bá yá zhīqián, yīshēng xiān gěi wǒ dǎ le mázuì.) nghĩa là: Trước khi nhổ răng, bác sĩ gây tê cho tôi trước.
麻醉 thuộc cấp HSK mấy?
麻醉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.