较劲 đọc là jiàojìn, nghĩa là so đo, gây khó dễ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
较劲
jiàojìn
so đo, gây khó dễ
động từ

Ví dụ với 较劲

两个人在会上较劲,谁也不让谁。
Liǎng ge rén zài huì shang jiàojìn, shéi yě bú ràng shéi.
Hai người so kè nhau trong cuộc họp, không ai chịu nhường ai.
别跟自己较劲了,做不完就明天再做。
Bié gēn zìjǐ jiàojìn le, zuò bu wán jiù míngtiān zài zuò.
Đừng tự làm khó mình nữa, làm không xong thì để mai làm tiếp.

Cách viết 较劲 (thứ tự nét)

较… nét
劲… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 较劲

较劲 tiếng Trung là gì?

较劲 (jiàojìn) nghĩa là so đo, gây khó dễ (động từ).

较劲 đọc thế nào?

较劲 đọc là jiàojìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 较劲 thế nào?

Ví dụ: 两个人在会上较劲,谁也不让谁。 (Liǎng ge rén zài huì shang jiàojìn, shéi yě bú ràng shéi.) nghĩa là: Hai người so kè nhau trong cuộc họp, không ai chịu nhường ai.

较劲 thuộc cấp HSK mấy?

较劲 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.