昼夜 đọc là zhòuyè, nghĩa là ngày đêm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
昼夜
zhòuyè
ngày đêm
danh từ
Ví dụ với 昼夜
这家便利店昼夜营业,半夜也能买到东西。
Zhè jiā biànlìdiàn zhòuyè yíngyè, bànyè yě néng mǎidào dōngxi.
Cửa hàng tiện lợi này mở cửa cả ngày lẫn đêm, nửa đêm cũng mua được đồ.
为了按时交货,工厂的机器昼夜不停地运转。
Wèile ànshí jiāo huò, gōngchǎng de jīqì zhòuyè bù tíng de yùnzhuǎn.
Để giao hàng đúng hạn, máy móc trong nhà máy chạy không ngừng ngày đêm.
Cách viết 昼夜 (thứ tự nét)
昼… nét
夜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 昼夜
昼夜 tiếng Trung là gì?
昼夜 (zhòuyè) nghĩa là ngày đêm (danh từ).
昼夜 đọc thế nào?
昼夜 đọc là zhòuyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 昼夜 thế nào?
Ví dụ: 这家便利店昼夜营业,半夜也能买到东西。 (Zhè jiā biànlìdiàn zhòuyè yíngyè, bànyè yě néng mǎidào dōngxi.) nghĩa là: Cửa hàng tiện lợi này mở cửa cả ngày lẫn đêm, nửa đêm cũng mua được đồ.
昼夜 thuộc cấp HSK mấy?
昼夜 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.