屏蔽 đọc là píngbì, nghĩa là chặn, che chắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
屏蔽
píngbì
chặn, che chắn
động từ
Ví dụ với 屏蔽
这个群消息太多,我把它屏蔽了。
Zhège qún xiāoxi tài duō, wǒ bǎ tā píngbì le.
Nhóm chat này nhiều tin nhắn quá, tôi đã chặn thông báo của nó.
考场里装了设备,可以屏蔽手机信号。
Kǎochǎng li zhuāng le shèbèi, kěyǐ píngbì shǒujī xìnhào.
Trong phòng thi có lắp thiết bị có thể chặn sóng điện thoại.
Cách viết 屏蔽 (thứ tự nét)
屏… nét
蔽… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 屏蔽
屏蔽 tiếng Trung là gì?
屏蔽 (píngbì) nghĩa là chặn, che chắn (động từ).
屏蔽 đọc thế nào?
屏蔽 đọc là píngbì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 屏蔽 thế nào?
Ví dụ: 这个群消息太多,我把它屏蔽了。 (Zhège qún xiāoxi tài duō, wǒ bǎ tā píngbì le.) nghĩa là: Nhóm chat này nhiều tin nhắn quá, tôi đã chặn thông báo của nó.
屏蔽 thuộc cấp HSK mấy?
屏蔽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.