贫乏 đọc là pínfá, nghĩa là nghèo nàn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
贫乏
pínfá
nghèo nàn
tính từ
Ví dụ với 贫乏
他的生活经验比较贫乏,需要多出去看看。
Tā de shēnghuó jīngyàn bǐjiào pínfá, xūyào duō chūqu kànkan.
Kinh nghiệm sống của cậu ấy còn khá nghèo nàn, cần ra ngoài trải nghiệm nhiều hơn.
写作文的时候,词汇贫乏是很多学生的问题。
Xiě zuòwén de shíhou, cíhuì pínfá shì hěn duō xuésheng de wèntí.
Khi viết bài văn, vốn từ nghèo nàn là vấn đề của nhiều học sinh.
Cách viết 贫乏 (thứ tự nét)
贫… nét
乏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 贫乏
贫乏 tiếng Trung là gì?
贫乏 (pínfá) nghĩa là nghèo nàn (tính từ).
贫乏 đọc thế nào?
贫乏 đọc là pínfá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 贫乏 thế nào?
Ví dụ: 他的生活经验比较贫乏,需要多出去看看。 (Tā de shēnghuó jīngyàn bǐjiào pínfá, xūyào duō chūqu kànkan.) nghĩa là: Kinh nghiệm sống của cậu ấy còn khá nghèo nàn, cần ra ngoài trải nghiệm nhiều hơn.
贫乏 thuộc cấp HSK mấy?
贫乏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.