着眼 đọc là zhuóyǎn, nghĩa là chú trọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
着眼
zhuóyǎn
chú trọng
động từ

Ví dụ với 着眼

做规划要着眼长远,不能只看眼前。
Zuò guīhuà yào zhuóyǎn chángyuǎn, bù néng zhǐ kàn yǎnqián.
Lập kế hoạch phải nhìn vào lâu dài, không thể chỉ thấy trước mắt.
这门课着眼于提高学生的口语能力。
Zhè mén kè zhuóyǎn yú tígāo xuésheng de kǒuyǔ nénglì.
Môn học này chú trọng vào việc nâng cao khả năng khẩu ngữ của học sinh.

Cách viết 着眼 (thứ tự nét)

着… nét
眼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 着眼

着眼 tiếng Trung là gì?

着眼 (zhuóyǎn) nghĩa là chú trọng (động từ).

着眼 đọc thế nào?

着眼 đọc là zhuóyǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 着眼 thế nào?

Ví dụ: 做规划要着眼长远,不能只看眼前。 (Zuò guīhuà yào zhuóyǎn chángyuǎn, bù néng zhǐ kàn yǎnqián.) nghĩa là: Lập kế hoạch phải nhìn vào lâu dài, không thể chỉ thấy trước mắt.

着眼 thuộc cấp HSK mấy?

着眼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.