着手 đọc là zhuóshǒu, nghĩa là bắt tay vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
着手
zhuóshǒu
bắt tay vào
động từ

Ví dụ với 着手

我们下周就着手准备年终总结。
Wǒmen xià zhōu jiù zhuóshǒu zhǔnbèi niánzhōng zǒngjié.
Tuần sau chúng tôi sẽ bắt tay vào chuẩn bị bản tổng kết cuối năm.
解决问题要先从最简单的地方着手。
Jiějué wèntí yào xiān cóng zuì jiǎndān de dìfang zhuóshǒu.
Giải quyết vấn đề nên bắt tay từ chỗ đơn giản nhất trước.

Cách viết 着手 (thứ tự nét)

着… nét
手… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 着手

着手 tiếng Trung là gì?

着手 (zhuóshǒu) nghĩa là bắt tay vào (động từ).

着手 đọc thế nào?

着手 đọc là zhuóshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 着手 thế nào?

Ví dụ: 我们下周就着手准备年终总结。 (Wǒmen xià zhōu jiù zhuóshǒu zhǔnbèi niánzhōng zǒngjié.) nghĩa là: Tuần sau chúng tôi sẽ bắt tay vào chuẩn bị bản tổng kết cuối năm.

着手 thuộc cấp HSK mấy?

着手 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.