运筹帷幄 đọc là yùnchóuwéiwò, nghĩa là bày mưu tính kế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
运筹帷幄
yùnchóuwéiwò
bày mưu tính kế
thành ngữ
Ví dụ với 运筹帷幄
这次活动办得这么成功,全靠经理运筹帷幄。
Zhè cì huódòng bàn de zhème chénggōng, quán kào jīnglǐ yùnchóuwéiwò.
Sự kiện lần này thành công như vậy là nhờ cả vào sự bày mưu tính kế của quản lý.
他运筹帷幄,把整个项目安排得井井有条。
Tā yùnchóuwéiwò, bǎ zhěnggè xiàngmù ānpái de jǐngjǐngyǒutiáo.
Anh ấy bày mưu tính kế, sắp xếp toàn bộ dự án đâu ra đấy.
Cách viết 运筹帷幄 (thứ tự nét)
运… nét
筹… nét
帷… nét
幄… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 运筹帷幄
运筹帷幄 tiếng Trung là gì?
运筹帷幄 (yùnchóuwéiwò) nghĩa là bày mưu tính kế (thành ngữ).
运筹帷幄 đọc thế nào?
运筹帷幄 đọc là yùnchóuwéiwò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 运筹帷幄 thế nào?
Ví dụ: 这次活动办得这么成功,全靠经理运筹帷幄。 (Zhè cì huódòng bàn de zhème chénggōng, quán kào jīnglǐ yùnchóuwéiwò.) nghĩa là: Sự kiện lần này thành công như vậy là nhờ cả vào sự bày mưu tính kế của quản lý.
运筹帷幄 thuộc cấp HSK mấy?
运筹帷幄 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.